Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lesbian

/'lezbiən/ Collins ★★ phổ biến #6338

Nghĩa thường dùng

người đồng tính nữ danh từ

“She is a lesbian.”Cô ấy là một người đồng tính nữ.

Biến thể từ lesbians số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

lesbian

/'lezbiən/

danh từ

  • người đàn bà thích đồng dục n
Định nghĩa tiếng Anh

n. a female homosexual n. a resident of Lesbos s. of or relating to or characterized by homosexual relations between woman

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...