lesbian
/'lezbiən/ Collins ★★ phổ biến #6338
Nghĩa thường dùng
người đồng tính nữ
danh từ
“She is a lesbian.”Cô ấy là một người đồng tính nữ.
Biến thể từ
lesbians số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
lesbian
/'lezbiən/
danh từ
- người đàn bà thích đồng dục n
Định nghĩa tiếng Anh
n. a female homosexual n. a resident of Lesbos s. of or relating to or characterized by homosexual relations between woman