lesion
/'li:ʤn/ GRECollins ★ phổ biến #8422
Nghĩa thường dùng
tổn thương, vết thương trên cơ thể
danh từ
“The doctor examined the skin lesion.”Bác sĩ kiểm tra tổn thương trên da.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
lesion
/'li:ʤn/
danh từ
- (y học) thương tổn
Định nghĩa tiếng Anh
n. any localized abnormal structural change in a bodily part