Từ điển Anh–Việt

111.836 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

less than X percent

/lɛs ðæn ɛks pərˈsɛnt/

Nghĩa thường dùng

ít hơn X phần trăm cụm từ

“Less than 10 percent of the budget is allocated to entertainment.”Ít hơn 10 phần trăm ngân sách được phân bổ cho giải trí.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...