less than X percent
/lɛs ðæn ɛks pərˈsɛnt/
Nghĩa thường dùng
ít hơn X phần trăm
cụm từ
“Less than 10 percent of the budget is allocated to entertainment.”Ít hơn 10 phần trăm ngân sách được phân bổ cho giải trí.