let's not forget that
Nghĩa thường dùng
đừng quên rằng
cụm từ
“Let's not forget that education is a fundamental right.”Đừng quên rằng giáo dục là một quyền cơ bản.
Từ điển Anh–Việt
111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Let's not forget that education is a fundamental right.”Đừng quên rằng giáo dục là một quyền cơ bản.
Đang tải...