Từ điển Anh–Việt

112.103 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

let go of

/ˌlet ˈɡəʊ əv/

Nghĩa thường dùng

buông, thả (tay khỏi vật gì) cụm động từ

“Don't let go of the railing while the boat is moving.”Đừng buông tay khỏi lan can khi thuyền đang chạy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...