Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

let go of the past

/lɛt ɡoʊ ʌv ðə pæst/

Nghĩa thường dùng

ngừng giữ lại những trải nghiệm trong quá khứ cụm từ

“It's important to let go of the past to move forward.”Điều quan trọng là phải buông bỏ quá khứ để tiến lên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...