Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

let it slip

/ˌlet ɪt ˈslɪp/

Nghĩa thường dùng

lỡ miệng, buột miệng nói ra (điều lẽ ra giữ kín) thành ngữ

“She let it slip that they were planning a surprise party for him.”Cô ấy lỡ miệng để lộ rằng họ đang chuẩn bị một bữa tiệc bất ngờ cho anh ấy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...