let it slip
Nghĩa thường dùng
“She let it slip that they were planning a surprise party for him.”Cô ấy lỡ miệng để lộ rằng họ đang chuẩn bị một bữa tiệc bất ngờ cho anh ấy.
Từ điển Anh–Việt
112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“She let it slip that they were planning a surprise party for him.”Cô ấy lỡ miệng để lộ rằng họ đang chuẩn bị một bữa tiệc bất ngờ cho anh ấy.
Đang tải...