let someone down
Nghĩa thường dùng
làm ai đó thất vọng
cụm từ
“I hope I don’t let you down.”Tôi hy vọng tôi không làm bạn thất vọng.
Từ điển Anh–Việt
111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I hope I don’t let you down.”Tôi hy vọng tôi không làm bạn thất vọng.
Đang tải...