Từ điển Anh–Việt

111.877 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

let your guard down

Nghĩa thường dùng

giảm bớt sự cảnh giác hoặc phòng thủ cụm từ

“It's hard to let your guard down after being hurt in the past.”Thật khó để giảm bớt sự cảnh giác sau khi bị tổn thương trong quá khứ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...