Từ điển Anh–Việt

111.679 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lethal

/'li:θəl/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #6159

Nghĩa thường dùng

có thể gây chết người tính từ

“The poison was lethal if ingested.”Chất độc này có thể gây chết người nếu nuốt phải.

Biến thể từ lethals số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

lethal

/'li:θəl/

tính từ

  • làm chết người, gây chết người
    • lethal chamber: phòng giết súc vật bằng hơi
    • a lethal dose of poison: một liều thuốc độc chết người
    • lethal weapons: những vũ khí giết người
Định nghĩa tiếng Anh

s of an instrument of certain death

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...