Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

let in

/lɛt ɪn/

Đang hiển thị mục gốc let in cho “lets in”.

Nghĩa thường dùng

cho phép ai đó vào động từ

“Can you let in the guests, please?”Bạn có thể cho khách vào được không?

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...