Từ điển Anh–Việt

112.109 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

letter of appointment

Nghĩa thường dùng

thư bổ nhiệm danh từ

“I received my letter of appointment last week.”Tôi đã nhận được thư bổ nhiệm của mình tuần trước.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • thư bổ nhiệm
    • letter of appointment: thư bổ nhiệm
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...