letter of appointment
Nghĩa thường dùng
thư bổ nhiệm
danh từ
“I received my letter of appointment last week.”Tôi đã nhận được thư bổ nhiệm của mình tuần trước.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- thư bổ nhiệm
- letter of appointment: thư bổ nhiệm