Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

leukemia

/lju:'ki:miə/ phổ biến #10984
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

leukemia

/lju:'ki:miə/

danh từ

  • (y học) bệnh bạch cầu
Định nghĩa tiếng Anh

n. malignant neoplasm of blood-forming tissues; characterized by abnormal proliferation of leukocytes; one of the four major types of cancer

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...