Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

levelling

/'levliɳ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

levelling

/'levliɳ/

danh từ

  • sự làm bằng phẳng, sự san bằng
  • sự làm cho ngang nhau; sự xoá bỏ mọi sự chênh lệch xã hội, sự làm cho bình đẳng
Định nghĩa tiếng Anh

v aim at v tear down so as to make flat with the ground v make level or straight v direct into a position for use v talk frankly with; lay it on the line v become level or even

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...