Từ điển Anh–Việt

112,416 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

levelling

/'levliɳ/

danh từ

  • sự làm bằng phẳng, sự san bằng
  • sự làm cho ngang nhau; sự xoá bỏ mọi sự chênh lệch xã hội, sự làm cho bình đẳng
Định nghĩa tiếng Anh

v aim at\nv tear down so as to make flat with the ground\nv make level or straight\nv direct into a position for use\nv talk frankly with; lay it on the line\nv become level or even

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...