leverage advertising channels
/ˈlɛvərɪdʒ ˈædvərˌtaɪzɪŋ ˈtʃænlz/
Nghĩa thường dùng
sử dụng các nền tảng khác nhau để quảng cáo
cụm từ
“They leverage advertising channels like social media and television.”Họ sử dụng các kênh quảng cáo như mạng xã hội và truyền hình.