Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

leverage customer feedback

/ˈlɛvərɪdʒ ˈkʌstəmər ˈfiːdbæk/

Nghĩa thường dùng

sử dụng ý kiến của khách hàng để cải thiện dịch vụ cụm từ

“They leverage customer feedback to enhance product quality.”Họ sử dụng ý kiến của khách hàng để nâng cao chất lượng sản phẩm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...