Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

leverage technology

/ˈlɛvərɪdʒ tɛkˈnɑːlədʒi/

Nghĩa thường dùng

tận dụng công nghệ cụm từ

“Businesses need to leverage technology to improve efficiency.”Các doanh nghiệp cần tận dụng công nghệ để cải thiện hiệu quả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...