liberate
/'libəreit/ TOEFLGRECollins ★★★ phổ biến #7492
“liberating” là hiện tại phân từ của liberate — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
giải phóng
động từ
“The movement aims to liberate oppressed people.”Phong trào nhằm giải phóng những người bị áp bức.
Biến thể từ
liberated quá khứ phân từ
liberated quá khứ
liberates ngôi 3 số ít
liberating hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
liberate
/'libəreit/
ngoại động từ
- tha, thả, giải phóng, phóng thích, cho tự do
Định nghĩa tiếng Anh
v. grant freedom to