Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

libertarian

/,libə'teəriən/ Collins ★ phổ biến #14043

Nghĩa thường dùng

người theo chủ nghĩa tự do danh từ

“Libertarians believe in minimal government intervention.”Những người theo chủ nghĩa tự do tin vào sự can thiệp tối thiểu của chính phủ.

Biến thể từ libertarians số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

libertarian

/,libə'teəriən/

danh từ

  • người tự do chủ nghĩa; người tán thành tự do

tính từ

  • tự do chủ nghĩa
Định nghĩa tiếng Anh

n. an advocate of libertarianism n. someone who believes the doctrine of free will

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...