licensor
/'laisənsə/
Nghĩa thường dùng
bên cấp phép (chủ sở hữu IP)
danh từ
“The licensor retains all rights to the original software.”Bên cấp phép giữ lại toàn bộ quyền đối với phần mềm gốc.
Biến thể từ
licensors số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
licensor
/'laisənsə/
danh từ
- người cấp giấy phép, người cấp môn bài, người cấp đăng ký