Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lie down

/ˌlaɪ ˈdaʊn/

Nghĩa thường dùng

nằm xuống (nghỉ) cụm từ

“I have a headache, so I'm going to lie down for a while.”Tôi bị đau đầu nên sẽ nằm nghỉ một lát.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...