Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

life feels empty

Nghĩa thường dùng

cảm thấy cuộc sống trống rỗng noun+verb+adj

“After her children left home, her life felt empty.”Sau khi các con rời nhà, bà cảm thấy cuộc sống trống rỗng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...