Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

life story

/laif ˈstɔ:ri/

Nghĩa thường dùng

câu chuyện đời, cuộc đời cụm từ

“We shared his life story during the literature presentation.”Chúng tôi chia sẻ câu chuyện đời của cậu ấy trong bài thuyết trình văn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

life story

//

* danh từ
  • tiểu sử
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...