life story
/laif ˈstɔ:ri/
Nghĩa thường dùng
câu chuyện đời, cuộc đời
cụm từ
“We shared his life story during the literature presentation.”Chúng tôi chia sẻ câu chuyện đời của cậu ấy trong bài thuyết trình văn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
life story
//
* danh từ- tiểu sử