life-blood
/'laifblʌd/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
life-blood
/'laifblʌd/
danh từ
- máu, huyết, huyết mạch
- nhân tố quyết định (sự tồn tại, sự thành công)
- sự máy mắt; sự máy môi
Từ điển Anh–Việt
111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...