Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Lifeboat

/'laifbәjt/ Collins ★ phổ biến #15782

Nghĩa thường dùng

thuyền cứu sinh danh từ

“The crew launched the lifeboat during the emergency.”Đội ngũ đã hạ thuyền cứu sinh trong tình huống khẩn cấp.

Biến thể từ lifeboats số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Lifeboat

//

  • (Econ) Thuyền cứu sinh.+ Từ lóng chỉ nghiệp vụ vào tháng 12/1973 của ngân hàng trung ương Anh, cùng với sự giúp đỡ của các ngân hàng thanh toán bù trừ London và Scotland, để giải quyết cái gọi là khủng hoảng NGÂN HÀNG CẤP HAI, diễn ra trong tháng 12/1973.
Định nghĩa tiếng Anh

n. a strong sea boat designed to rescue people from a sinking ship

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...