Lifeboat
/'laifbәjt/ Collins ★ phổ biến #15782
Nghĩa thường dùng
thuyền cứu sinh
danh từ
“The crew launched the lifeboat during the emergency.”Đội ngũ đã hạ thuyền cứu sinh trong tình huống khẩn cấp.
Biến thể từ
lifeboats số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Lifeboat
//
- (Econ) Thuyền cứu sinh.+ Từ lóng chỉ nghiệp vụ vào tháng 12/1973 của ngân hàng trung ương Anh, cùng với sự giúp đỡ của các ngân hàng thanh toán bù trừ London và Scotland, để giải quyết cái gọi là khủng hoảng NGÂN HÀNG CẤP HAI, diễn ra trong tháng 12/1973.
Định nghĩa tiếng Anh
n. a strong sea boat designed to rescue people from a sinking ship