Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lifestyle priorities

Nghĩa thường dùng

lối sống ưu tiên cụm từ

“Many people struggle to define their lifestyle priorities in a fast-paced world.”Nhiều người gặp khó khăn trong việc xác định những ưu tiên lối sống của họ trong một thế giới nhịp độ nhanh.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • lối sống ưu tiên
    • work-life balance: cân bằng giữa công việc và cuộc sống
    • health and wellness: sức khỏe và sự an lành
  • những điều quan trọng trong lối sống
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...