Từ điển Anh–Việt

112.163 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

light a candle

/laɪt ə ˈkændl/

Nghĩa thường dùng

thắp nến cụm từ

“I will light a candle tonight.”Tôi sẽ thắp nến tối nay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...