light bulb
Nghĩa thường dùng
“We changed the old light bulbs for energy-saving ones.”Chúng tôi thay những bóng đèn cũ bằng loại tiết kiệm điện.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
light bulb
//
* danh từ- bóng đèn
Từ điển Anh–Việt
112.241 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“We changed the old light bulbs for energy-saving ones.”Chúng tôi thay những bóng đèn cũ bằng loại tiết kiệm điện.
Đang tải...