Từ điển Anh–Việt

112.241 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

light bulb

/lait bʌlb/ Collins ★

Nghĩa thường dùng

bóng đèn danh từ

“We changed the old light bulbs for energy-saving ones.”Chúng tôi thay những bóng đèn cũ bằng loại tiết kiệm điện.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

light bulb

//

* danh từ
  • bóng đèn
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...