light fixtures
/laɪt ˈfɪkʃərz/
Nghĩa thường dùng
thiết bị chiếu sáng
danh từ
“Some light fixtures are hanging from the ceiling”Một số thiết bị chiếu sáng đang treo từ trần nhà.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- thiết bị chiếu sáng
- ceiling light fixtures: thiết bị chiếu sáng trên trần
- đèn trang trí