Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

light sentence

/laɪt ˈsɛntəns/

Nghĩa thường dùng

một hình phạt nhẹ do tòa án đưa ra cụm từ

“He received a light sentence for his crime.”Anh ta nhận án phạt nhẹ cho tội của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...