Từ điển Anh–Việt

111.837 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

light the way

/laɪt ðə weɪ/

Nghĩa thường dùng

chỉ ra con đường đến thành công hoặc sự hiểu biết cụm từ

“Her mentorship helped light the way for many students.”Sự hướng dẫn của cô ấy đã giúp chỉ ra con đường cho nhiều sinh viên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...