Từ điển Anh–Việt

112.204 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lightship

/'laitʃip/ phổ biến #46379
Biến thể từ lightships số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

lightship

/'laitʃip/

danh từ

  • thuyền hiệu có đèn (để báo trước cho các tàu bè đi đêm)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a ship equipped like a lighthouse and anchored where a permanent lighthouse would be impracticable

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...