Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

like a breath of fresh air

/laɪk ə brɛθ ʌv frɛʃ ɛr/

Nghĩa thường dùng

Một điều gì đó mới mẻ và sảng khoái. cụm từ

“Her ideas were like a breath of fresh air for the team.”Những ý tưởng của cô ấy như một làn gió mới cho đội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...