Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

like a fish out of water

/laɪk ə fɪʃ aʊt əv ˈwɔːtər/

Nghĩa thường dùng

cảm thấy lạc lõng, không phù hợp với môi trường thành ngữ

“At the formal gala, the farmer felt like a fish out of water.”Tại buổi dạ tiệc trang trọng, người nông dân cảm thấy lạc lõng hoàn toàn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...