like water off a duck's back
/laɪk ˈwɔːtər ɒf ə dʌks bæk/
Nghĩa thường dùng
không ảnh hưởng chút nào; lời phê bình như nước đổ lá khoai
thành ngữ
“Criticism just rolls off him like water off a duck's back.”Lời chỉ trích trượt qua anh ấy như nước đổ lá khoai.