Từ điển Anh–Việt

111.837 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

likeliness

/'laiklihud/

Nghĩa thường dùng

khả năng xảy ra danh từ

“The likeliness of rain tomorrow is high.”Khả năng có mưa vào ngày mai là cao.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

likeliness

/'laiklihud/

danh từ

  • sự có thể đúng, sự có thể thật
    • in all likelihood: có thể, có nhiều khả năng
Định nghĩa tiếng Anh

n. Likelihood; probability. n. Suitableness; agreeableness.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...