likeliness
/'laiklihud/
Nghĩa thường dùng
khả năng xảy ra
danh từ
“The likeliness of rain tomorrow is high.”Khả năng có mưa vào ngày mai là cao.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
likeliness
/'laiklihud/
danh từ
- sự có thể đúng, sự có thể thật
- in all likelihood: có thể, có nhiều khả năng
Định nghĩa tiếng Anh
n. Likelihood; probability. n. Suitableness; agreeableness.