Từ điển Anh–Việt

109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Collins ★ phổ biến #14323

liking

/'laikiɳ/

danh từ

  • sự ưa thích, sự mến
    • to have a liking for: yêu mến, thích
    • to take a liking to (for): bắt đầu mến, bắt đầu thích
    • this is not my liking: cái này không hợp với ý thích của tôi
Định nghĩa tiếng Anh

n. a feeling of pleasure and enjoyment

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...