Từ điển Anh–Việt

112.603 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

liking

/'laikiɳ/ Collins ★ phổ biến #14323
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

liking

/'laikiɳ/

danh từ

  • sự ưa thích, sự mến
    • to have a liking for: yêu mến, thích
    • to take a liking to (for): bắt đầu mến, bắt đầu thích
    • this is not my liking: cái này không hợp với ý thích của tôi
Định nghĩa tiếng Anh

n. a feeling of pleasure and enjoyment

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...