Từ điển Anh–Việt

112.103 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

limestone

/'laimstoun/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #9196

Nghĩa thường dùng

một loại đá trầm tích chủ yếu là canxi cacbonat danh từ

“The building is made of limestone.”Tòa nhà được xây bằng đá vôi.

Biến thể từ limestones số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

limestone

/'laimstoun/

danh từ

  • đá vôi
Định nghĩa tiếng Anh

n. a sedimentary rock consisting mainly of calcium that was deposited by the remains of marine animals

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...