Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

limitary

/'limitəri/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

limitary

/'limitəri/

tính từ

  • (thuộc) giới hạn; có hạn; dùng làm giới hạn
Định nghĩa tiếng Anh

v. t. Placed at the limit, as a guard. v. t. Confined within limits; limited in extent, authority, power, etc. v. t. Limiting, or tending to limit; restrictive. n. That which serves to limit; a boundary; border land. n. A limiter. See Limiter, 2.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...