limit access
/ˈlɪmɪt ˈækses/
Đang hiển thị mục gốc limit access cho “limited access”.
Nghĩa thường dùng
hạn chế truy cập
cụm từ
“The library limits access to rare books.”Thư viện hạn chế truy cập vào sách hiếm.