Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

limiting

/'limitiŋ/ phổ biến #9516

Nghĩa thường dùng

hạn chế tính từ

“Limiting your screen time can improve your sleep quality.”Hạn chế thời gian sử dụng màn hình có thể cải thiện chất lượng giấc ngủ của bạn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

limiting

//

* tính từ
  • định ra giới hạn
Định nghĩa tiếng Anh

s. strictly limiting the reference of a modified word or phrase

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...