Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

line-up

/'lainʌp/ Collins ★★
Biến thể từ line-ups số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

line-up

/'lainʌp/

danh từ

  • đội hình, hàng, độ ngũ
  • (thể dục,thể thao) sự sắp xếp đội hình (trước khi giao đấu)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...