Từ điển Anh–Việt

109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Collins ★ phổ biến #39962

linesman

/'lainzmən/

danh từ

  • người lính của một đơn vị (thường là trung đoàn) chiến đấu
  • trọng tải biên (quần vợt, bóng đá)
  • người đặt đường dây (điện thoại)
Biến thể từ linesmen số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. official (in tennis, soccer, football, etc.) who assists the referee in some way (especially by watching for out of bounds or offside)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...