linesman
/'lainzmən/
danh từ
- người lính của một đơn vị (thường là trung đoàn) chiến đấu
- trọng tải biên (quần vợt, bóng đá)
- người đặt đường dây (điện thoại)
Biến thể từ
linesmen số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh
n. official (in tennis, soccer, football, etc.) who assists the referee in some way (especially by watching for out of bounds or offside)