Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lineup

/ˈlaɪnʌp/

Nghĩa thường dùng

danh sách chương trình / đội hình biểu diễn danh từ

“The festival lineup features ten award winners.”Danh sách chương trình liên hoan có mười người đoạt giải.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • danh sách chương trình / đội hình biểu diễn

ví dụ

The festival lineup features ten award winners. — Danh sách chương trình liên hoan có mười người đoạt giải.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...