lineup
/ˈlaɪnʌp/
Nghĩa thường dùng
danh sách chương trình / đội hình biểu diễn
danh từ
“The festival lineup features ten award winners.”Danh sách chương trình liên hoan có mười người đoạt giải.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- danh sách chương trình / đội hình biểu diễn
ví dụ
The festival lineup features ten award winners. — Danh sách chương trình liên hoan có mười người đoạt giải.