Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

linguistics

/liɳ'gwistik/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #15674

Nghĩa thường dùng

ngôn ngữ học danh từ

“She is pursuing a degree in linguistics.”Cô ấy đang theo học ngành ngôn ngữ học.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

linguistics

/liɳ'gwistik/

tính từ

  • (thuộc) ngôn ngữ học

danh từ, số nhiều dùng như số ít

  • ngôn ngữ học
Định nghĩa tiếng Anh

n. the scientific study of language n. the humanistic study of language and literature

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...