linguistics
/liɳ'gwistik/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #15674
Nghĩa thường dùng
ngôn ngữ học
danh từ
“She is pursuing a degree in linguistics.”Cô ấy đang theo học ngành ngôn ngữ học.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
linguistics
/liɳ'gwistik/
tính từ
- (thuộc) ngôn ngữ học
danh từ, số nhiều dùng như số ít
- ngôn ngữ học
Định nghĩa tiếng Anh
n. the scientific study of language n. the humanistic study of language and literature