link together
/lɪŋk təˈɡɛðər/
Đang hiển thị mục gốc link together cho “linked together”.
Nghĩa thường dùng
kết nối hoặc tham gia vào những thứ hoặc người khác.
động từ
“The bridges link together the two cities.”Các cây cầu kết nối hai thành phố.