lioncel
/'laiәn,sel/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
lioncel
//
* danh từ- cách biểu hiện trên huy chương một nhóm sư tử
Định nghĩa tiếng Anh
n. A small lion, especially one of several borne in the same coat of arms.