Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lioncel

/'laiәn,sel/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

lioncel

//

* danh từ
  • cách biểu hiện trên huy chương một nhóm sư tử
Định nghĩa tiếng Anh

n. A small lion, especially one of several borne in the same coat of arms.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...