Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lionization

/,laiənai'zeiʃn/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

lionization

/,laiənai'zeiʃn/

danh từ

  • sự đi xem những cảnh lạ; sự đưa (ai) đi xem những cảnh lạ
  • sự đề cao như một danh nhân
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...