lipstick
/'lipstik/ Collins ★★ phổ biến #7372
“lipsticked” là quá khứ của lipstick — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
son môi
danh từ
“She chose a red lipstick for the party.”Cô ấy chọn son đỏ cho bữa tiệc.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
lipstick
/'lipstik/
danh từ
- son bôi môi
Định nghĩa tiếng Anh
n. makeup that is used to color the lips v. form by tracing with lipstick v. apply lipstick to