Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #19108

liquidation

/,likwi'deiʃn/

danh từ

  • sự thanh toán (nợ...)
  • sự đóng cửa (công ty), sự thanh toán mọi khoản để thôi kinh doanh
    • to go into liquidation: thanh toán mọi khoản để thôi kinh doanh; vỡ nợ, phá sản (công ty)
  • sự bán chạy, sự bán tống (hàng hoá còn tồn lại)
  • (nghĩa bóng) sự trừ khử, sự tiểu trừ, sự thủ tiêu
Biến thể từ liquidations số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. termination of a business operation by using its assets to discharge its liabilities

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...