Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

liquidation

/,likwi'deiʃn/ phổ biến #19108

Nghĩa thường dùng

thanh lý (tài sản / công ty) danh từ

“The court ordered the liquidation of all company assets.”Toà án ra lệnh thanh lý toàn bộ tài sản công ty.

Biến thể từ liquidations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

liquidation

/,likwi'deiʃn/

danh từ

  • sự thanh toán (nợ...)
  • sự đóng cửa (công ty), sự thanh toán mọi khoản để thôi kinh doanh
    • to go into liquidation: thanh toán mọi khoản để thôi kinh doanh; vỡ nợ, phá sản (công ty)
  • sự bán chạy, sự bán tống (hàng hoá còn tồn lại)
  • (nghĩa bóng) sự trừ khử, sự tiểu trừ, sự thủ tiêu
Định nghĩa tiếng Anh

n. termination of a business operation by using its assets to discharge its liabilities

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...